Toyota Vios 1.5E MT 2019

Thông tin chi tiết về xe Toyota Vios E MT 2019 kèm giá bán 10/2019

Trong số các phiên bản ra mắt lần này thì bản có giá bán gần như thấp nhất (Vios Limo bán theo lô), Vios E MT 2019 có sức hút đáng kể, với khả năng tiếp cận lượng lớn khách hàng có ngân sách hạn chế hoặc mục đích chạy xe dịch vụ.

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3

Nổi bật mọi cung đường

Không chỉ gây ấn tượng mạnh với thiết kế phần đầu xe, Toyota Vios Thế hệ đột phá cuốn hút bởi vẻ đẹp hoàn mỹ xuyên suốt từ thân đến phía sau xe, tạo nên một tổng thể hài hòa và toàn diện, mang lại niềm tự hào cho chủ sở hữu khi lướt nhanh trên đường.

Toyota Vios vẻ đẹp hoàn mỹ xuyên suốt từ thân đến phía sau xe, tạo nên một tổng thể hài hòa và toàn diện

Tiện nghi luôn đồng hành

Vì những nhu cầu của bạn luôn được lắng nghe và thấu hiểu, Toyota VIOS mới đem cả thế giới vào trong tầm tay người lái, chạm để cảm nhận thiết kế sang trọng, chạm để điều khiển và làm chủ chiếc xe tiên tiến của riêng bạn.

Vios thiết kế sang trọng đem cả thế giới vào trong tầm tay ngưới lái

 

NGOẠI THẤT

 

THIẾT KẾ GIÀU CẢM XÚC

VIOS mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường…

Ăng ten :  Ăng ten vây cá tăng sự ổn định khi vận hành đồng thời tạo cảm giác trẻ trung, năng động

Cụm đèn sau :  Cụm đèn hậu mảnh, trải dài sang hai bên kết hợp thanh cản lớn mang lại cảm giác rộng rãi, lịch lãm cho chiếc xe.

Cụm đèn trước :  Cụm đèn trước với đèn halogen phản xạ đa hướng đảm bảo khả năng chiếu sáng tốt và sự nhận diện từ xa của chiếc xe.

Đầu xe :  Đường nét thiết kế sắc sảo của cụm đèn trước, hệ thống lưới tản nhiệt với thiết kế bậc thang trải dài liền mạch kết hợp cùng phần đèn sương mù hai bên tăng thêm vẻ bề thế từ góc nhìn chính diện.

Góc đuôi xe :  Đuôi xe là sự kết hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn cho cảm giác thể thao, cho ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần tinh tế, sang trọng.

Gương chiếu hậu:  Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng điều chỉnh điện tạo nên sự tiện nghi, dễ dàng hơn hết cho lái xe.

Mâm xe:  Với thiết kế mới, mâm đúc 15 inch mang đến diện mạo cá tính mạnh mẽ đầy thu hút.

Hông xe :  Những đường dập nổi chạy dài từ cán trước vuốt dọc thân xe ra phía sau tạo nên vẻ ngoài mượt mà nhưng không kém phần mạnh mẽ cá tính

NỘI THẤT

TRUYỀN CẢM HỨNG TỪ
TIỆN NGHI VÀ THOẢI MÁI

Trải nghiệm không gian nội thất tinh tế, sang trọng với ngôn ngữ thiết kế hiện đại. Bảng điều khiển trung tâm với điểm nhấn là những đường mạ bạc liền mạch theo dạng dòng thác chảy từ trên xuống

Hàng ghế sau:  Hàng ghế sau được thiết kế tạo cho hành khách tư thế ngồi thoải mái hơn, đồng thời giảm áp lực tối đa lên toàn bộ cơ thể. Ghế sau có thể gập 60:40 dễ dàng giúp việc chuyên chở các hành lý cồng kềnh dễ dàng hơn bao giờ hết

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm :  Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra / vào xe và khởi động / tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.

Cụm đồng hồ : Cụm đồng hồ với thiết kế dạng 3D chia làm 3 khu vực riêng biệt, hiển thị rõ ràng giúp người lái dễ dàng quan sát thông tin.

Hệ thống điều hòa:  Hệ thống điều hòa chỉnh tay giúp người lái xe có thể tùy ý điều chỉnh tăng giảm nhiệt độ phù hợp với nhiệt độ cơ thể, tạo ra không khí trong lành và cảm giác thư thái, thoải mái.

Khoang hành lý:  Khoang hành lý được thiết kế tối đa hóa diện tích, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Hàng ghế sau gập thẳng: Hàng ghế thứ 2 gập linh hoạt giúp gia tăng không gian chứa đồ khi cần thiết

Động cơ, vận hành xe Toyota Vios 2019

Toyota Vios Facelift 2019 ra mắt với động cơ thế hệ mới nhất của Toyota. Cả 3 phiên bản của Toyota Vios 2019 đều sở hữu động cơ xăng 2NR-FE 1.5L công nghệ Dual VVT-i (điều chỉnh van biến thiên thông minh kép) tiên tiến, dung tích 1.5L, cam kép DOHC cho công suất cực đại 107Hp/ 6000rpm và mô men xoắn cực đại 140Nm/4200rpm. Tiêu chuẩn khí thải đạt chuẩn Euro 4. Động cơ này hơi yếu hơn so với động cơ 2NR-VE 1.5L của xe Toyota Rush một chút

Hộp số Toyota Vios là loại vô cấp CVT (dành cho 2 bản số tự động) và số sàn 5 cấp (dành cho bản số sàn). Tốc độ tối đa của xe là 180km/h. Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 5.8l/100km (kết hợp); 5.0l/100km (cao tốc); 7l/100km (thành thị). Xưa nay Toyota Vios vẫn nổi tiếng là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu, tạo được sự an tâm cho chủ xe.

Vận hành và an toàn  xe Toyota Vios 2019

Về vận hành và an toàn, Toyota Vios mới được trang bị thêm tính năng cân bằng điện tử (VSC). Tất cả 4 phiên bản đều có 7 túi khí; hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

Tuy vậy có một điểm trừ là phiên bản mới ra mắt chỉ có phanh trước là dạng đĩa thông gió, còn phanh sau lại là đĩa đặc. Bản 1.5E MT phanh sau là tang trống.

Màu xe

Màu xe Vios: Đen, Bạc, Trắng, Nâu vàng, Đỏ, Xám

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VIOS 1.5E 5MT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
1075
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
180
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/Ventilated disc 14"
Sau
Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5.8
Trong đô thị
7.3
Ngoài đô thị
5.0
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao
Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước
Không có/Without
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ
Không có/Without
Màu
Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color
Sau
Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước
Color
Chắn bùn
Không có/Without
Ống xả kép
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp
Không có/Without
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong
Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Không có/Without
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin
Không có/Without
Cửa sổ trời
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế
NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng thông gió
Không có/Without
Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau
Có/With
Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau
Không có/Without
Hộp làm mát
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD
Số loa
4
Cổng kết nối AUX
Có/With
Cổng kết nối USB
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Không có/Without
Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không có/Without
Khóa cửa điện
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Không có/Without
Camera lùi
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Không có/Without
Góc trước
Không có/Without
Góc sau
Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ
Có/With

Giá bán Toyota Vios E MT 2019

Bảng giá xe Toyota Vios 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
1.5E MT 1.5E CVT 1.5G CVT
– Giá công bố 490 540 570
– Giảm giá Liên hệ Liên hệ Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ để nhận ưu đãi tốt nhất!
Giá xe Toyota Vios 2019 lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 551 607 640
– Hà Nội 570 627 660
– Tỉnh/Thành 541 597 630

Ghi chúGiá bán Vios 2019 được chúng tôi tính toán ở trên chưa trừ đi mục khuyến mại, nhưng đã bao gồm các khoản chi phí sau:

  • Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, Các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.
  • Tiền biển: Hà nội là 20 triệu, Sài Gòn 11 triệu, các tỉnh 1 triệu (Huyện 200 ngàn)
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)
  • Phí bảo hiểm bắt buộc
  • Chưa bao gồm bảo hiểm thân xe (không bắt buộc mua trừ mua xe trả góp) và các chi phí dịch vụ khác…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *